CDN

Từ Điển
TỪ ĐIỂN · Web

CDN

/siː diː en/ · si-đi-en · Content Delivery Network

Là mạng máy chủ đặt rải rác nhiều nơi, giữ sẵn bản sao ảnh và tệp tĩnh gần người dùng. Nhờ vậy nội dung không phải đi vòng nửa vòng trái đất mỗi lần tải.

Ví dụ

Ảnh bài báo được phục vụ từ Singapore thay vì Virginia, thời gian tải ở Việt Nam giảm còn một phần ba.

đã kiểm duyệtcập nhật 06.2026

Từ liên quan

2 từ