GPU

Từ Điển
TỪ ĐIỂN · AI

GPU

/dʒiː piː juː/ · gi-pi-diu

Là loại chip tính toán song song, ban đầu dựng cho đồ hoạ, nay là phần cứng chính để huấn luyện và chạy AI. Giá thuê GPU thường là khoản lớn nhất trong chi phí của một startup AI.

Ví dụ

Một nhóm bốn người ở TP.HCM đốt 60 triệu đồng tiền thuê GPU trong tháng đầu chỉ để thử nghiệm mô hình.

đã kiểm duyệtcập nhật 07.2026

Từ liên quan

2 từ

Trong bài viết

1 bài