Hallucination

Từ Điển
TỪ ĐIỂN · AI

Hallucination

/həˌluːsɪˈneɪʃən/ · hơ-lu-si-nây-sần

Là hiện tượng mô hình bịa ra thông tin nghe hợp lý nhưng sai sự thật. Càng hỏi về chi tiết hiếm, khả năng bịa càng cao.

Ví dụ

Bạn hỏi tên một nghị định, mô hình trả về số hiệu trông rất chuẩn — tra lại thì nghị định đó không tồn tại.

đã kiểm duyệtcập nhật 07.2026

Từ liên quan

2 từ