Cold storage

Từ Điển
TỪ ĐIỂN · Crypto

Cold storage

/koʊld ˈstɔːrɪdʒ/ · côn-sto-rịt

Là cách giữ khoá riêng trên thiết bị không nối mạng, thường là ví cứng. Kẻ tấn công trên Internet không chạm tới được, nhưng bạn phải tự bảo quản thiết bị.

Ví dụ

Sàn giữ phần lớn tài sản trong ví lạnh, chỉ để một phần nhỏ ở ví nóng cho lệnh rút hằng ngày.

đã kiểm duyệtcập nhật 07.2026

Từ liên quan

2 từ