On-chain

Từ Điển
TỪ ĐIỂN · Crypto

On-chain

/ɒn tʃeɪn/ · on-chên

Là dữ liệu và giao dịch được ghi trực tiếp lên blockchain, công khai và không sửa được. Nhờ vậy bất kỳ ai cũng tự kiểm chứng dòng tiền mà không cần tin lời ai.

Ví dụ

Sau vụ hack, cộng đồng lần theo dấu vết on-chain và chỉ ra ví nhận tiền chỉ sau vài giờ.

đã kiểm duyệtcập nhật 07.2026

Từ liên quan

3 từ