Stablecoin

Từ Điển
TỪ ĐIỂN · Crypto

Stablecoin

/ˈsteɪbəlkɔɪn/ · sten-bồ-coi

Là loại tiền mã hoá được neo giá theo một tài sản thật, thường là đô la Mỹ. Giá trị của nó phụ thuộc hoàn toàn vào việc bên phát hành có đủ tài sản dự trữ hay không.

Ví dụ

Freelancer Việt nhận lương bằng stablecoin để tránh biến động, rồi đổi ra tiền đồng khi cần chi tiêu.

đã kiểm duyệtcập nhật 07.2026

Từ liên quan

2 từ