On-call

Từ Điển
TỪ ĐIỂN · Web

On-call

/ɒn kɔːl/ · on-côn

Là ca trực trong đó bạn phải sẵn sàng xử lý sự cố hệ thống kể cả ngoài giờ hành chính. Đội tốt sẽ xoay vòng công bằng và trả công cho ca trực.

Ví dụ

2 giờ sáng, cảnh báo báo lỗi thanh toán — người trực dậy sửa, sáng hôm sau được nghỉ bù.

đã kiểm duyệtcập nhật 07.2026

Từ liên quan

3 từ