Wafer

Từ Điển
TỪ ĐIỂN · AI

Wafer

/ˈweɪfər/ · uây-phơ

Là tấm silicon tròn, mỏng, nơi hàng nghìn con chip được in lên cùng lúc. Sau khi in xong, tấm này được cắt nhỏ và đóng gói thành chip hoàn chỉnh.

Ví dụ

Nhà máy đóng gói ở Bắc Ninh nhận wafer từ nước ngoài rồi cắt, kiểm thử và đóng gói — công đoạn Việt Nam đang mạnh nhất.

đã kiểm duyệtcập nhật 07.2026

Từ liên quan

1 từ

Trong bài viết

1 bài