Burn rate

Từ Điển
TỪ ĐIỂN · Startup

Burn rate

/bɜːrn reɪt/ · bơn-rết

Là mức tiền công ty tiêu vượt doanh thu trong một tháng. Đây là con số quyết định runway dài hay ngắn.

Ví dụ

Lương và server ngốn 250 triệu, doanh thu về 50 triệu — burn rate là 200 triệu một tháng.

đã kiểm duyệtcập nhật 06.2026

Từ liên quan

2 từ