Runway

Từ Điển
TỪ ĐIỂN · Startup

Runway

/ˈrʌnweɪ/ · rân-uây

Là số tháng công ty còn hoạt động được với lượng tiền mặt hiện tại và mức chi hàng tháng. Hết runway mà chưa có doanh thu hay vốn mới thì công ty phải dừng.

Ví dụ

Còn 1,2 tỷ trong tài khoản, mỗi tháng chi 200 triệu — runway là sáu tháng, và vòng gọi vốn cần khởi động ngay từ tháng thứ hai.

đã kiểm duyệtcập nhật 07.2026

Từ liên quan

3 từ