Churn

Từ Điển
TỪ ĐIỂN · Startup

Churn

/tʃɜːrn/ · chơn

Là phần trăm khách hàng ngừng dùng hoặc ngừng trả tiền trong một tháng. Churn cao khiến mọi nỗ lực tìm khách mới trở thành vá lỗ thủng.

Ví dụ

Tháng này có 100 khách trả phí, cuối tháng còn 92 — churn 8%, nghĩa là mỗi năm bạn phải thay gần hết tập khách.

đã kiểm duyệtcập nhật 06.2026

Từ liên quan

2 từ